1. Công thức | Quy đổi trọng lượng của sắt xây dựng các loại từ cây sang kg:
M = (7850 * L * 3.14 * d 2) / 4 |
Quy đổi mét dài sang kg ta tính theo công thức:
L = 4 * m / (7850 * 3.14 * d 2) |
2. Chú thích |
M: Trọng lượng thép (kg).
L: Chiều dài sắt, thép (m). D: Đường kính của thép phi (m). 7850: Khối lượng riêng của thép (kg/m3). 3.14: Số Pi trong toán học. |
|
3. Ví dụ |
1m sắt phi 6 nặng bao nhiêu kg?
Áp dụng theo công thức trên: m = (7850 * L * 3.14 * d²) / 4 ta có phép tính: L = 1(m); d = 0,006 (m) m = (7850 * 1 * 3.14 * 0.0062) / 4 = 0.221841 (kg) Vậy 1m sắt phi 6 nặng 0.221841 ~ 0.22 (kg). |
1kg sắt phi 6 dài bao nhiêu m?
Áp dụng theo công thức trên: L = 4 * m / (7850 * 3.14 * d2) ta có phép tính: m= 1(kg); d = 0,006 (m) L = 4 * 1 / (7850 * 3.14 * 0.006²) = 4.51 (m) Vậy sắt phi 6 1kg dài 4.51 (m). |
ɸ
|
Diện tích tiết diện cắt ngang - mm 2 - ứng với số thanh
|
Trọng lượng 1 mét
|
Trọng lượng 11.7m/cây
|
||||||||
mm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | kg | kg |
ɸ6 | 28.3 | 57 | 85 | 113 | 142 | 170 | 198 | 226 | 255 | 0.22 | 2.56/11.7m |
ɸ8 | 50.3 | 100 | 151 | 201 | 251 | 302 | 352 | 402 | 453 | 0.39 | 4.61/11.7m |
ɸ10 | 78.5 | 157 | 236 | 314 | 392 | 471 | 550 | 628 | 707 | 0.62 | 7.21 |
ɸ12 | 113 | 226 | 339 | 452 | 565 | 678 | 792 | 905 | 1018 | 0.89 | 10.38 |
ɸ14 | 154 | 308 | 462 | 616 | 769 | 923 | 1077 | 1231 | 1385 | 1.21 | 14.13 |
ɸ16 | 201 | 402 | 603 | 804 | 1005 | 1206 | 1407 | 1608 | 1810 | 1.58 | 18.46 |
ɸ18 | 254 | 509 | 763 | 1018 | 1272 | 1527 | 1781 | 2036 | 2290 | 2 | 23.36 |
ɸ20 | 314 | 628 | 942 | 1256 | 1571 | 1885 | 2199 | 2514 | 2827 | 2.5 | 28.84 |
ɸ22 | 380 | 760 | 1140 | 1520 | 1900 | 2281 | 2661 | 3041 | 3421 | 2.99 | 34.9 |
ɸ25 | 491 | 982 | 1473 | 1963 | 2454 | 2945 | 3436 | 3927 | 4418 | 3.85 | 45.06 |
ɸ28 | 615 | 1231 | 1847 | 2463 | 3079 | 3695 | 4310 | 4926 | 5542 | 4.83 | 56.53 |
ɸ30 | 707 | 1414 | 2121 | 2828 | 3534 | 4241 | 4948 | 5655 | 6362 | 5.55 | 64.89 |
ɸ32 | 804 | 1608 | 2412 | 3217 | 4021 | 4825 | 5630 | 6434 | 7238 | 6.31 | 78.83 |
ɸ36 | 1018 | 2036 | 3054 | 4072 | 5090 | 6108 | 7126 | 8144 | 9162 | 7.99 | 93.44 |
ɸ40 | 1256 | 2512 | 3768 | 5024 | 6280 | 7536 | 8792 | 10048 | 11304 | 9.86 | 115.36 |
TÍNH TRỌNG LƯỢNG KHI NHẬP VÀO CHIỀU DÀI |
TÍNH MÉT DÀI KHI NHẬP VÀO TRỌNG LƯỢNG |
|
|
STT |
Mác bê tông M |
Cấp độ bền B |
kG/cm 2 |
MPa |
|
1. Giống nhau | Là chỉ thị chất lượng của bê tông. | |
2. Khác nhau | Mác là cách gọi của tiêu chuẩn TCVN 5574 – 1991. | Cấp độ bề là cách gọi theo tiêu chuẩn TCXD VN 356 – 2005. |
3. Công thức liên hệ |
B = α * β * M
B: Cấp độ bền (MPa). α: Hệ số chuyển đổi đơn vị từ kG/cm 2 sang MPa; có thể lấy α = 0.1. β: Hệ số chuyển đổi từ cường độ trung bình sang cường độ đặc trưng, với v = 0.135 thì β = (1 - S * v) = 0.778. M: Mác bê tông (kG/cm 2). |
Cấp độ bền (B) |
Cường độ chịu nén (Mpa) |
Mác bê tông (M) |
B3.5 |
4.5 |
50 |
B5 |
6.42 |
75 |
B7.5 |
9.63 |
100 |
B10 |
12.84 |
|
B12.5 |
16.05 |
150 |
B15 |
19.27 |
200 |
B20 |
25.69 |
250 |
B22.5 |
28.9 |
300 |
B25 |
32.11 |
|
B27.5 |
35.32 |
350 |
B30 |
38.53 |
400 |
B35 |
44.95 |
450 |
B40 |
51.37 |
500 |
B45 |
57.8 |
600 |
B50 |
64.22 |
|
B55 |
70.64 |
700 |
B60 |
77.06 |
800 |
B65 |
83.48 |
|
B70 |
89.9 |
900 |
B75 |
96.33 |
|
B80 |
102.75 |
1000 |
TÍNH TỈ LỆ KHI NHẬP VÀO XI MĂNG, CÁT, NƯỚC |
TÍNH TỈ LỆ KHI NHẬP VÀO XI MĂNG, CÁT, ĐÁ, NƯỚC |
bao XM + lít cát + lít nước Hoặc bao XM + lít cát + lít nước Hoặc bao XM + thùng cát + thùng nước (thùng 18 lít) |
bao XM + lít cát + lít đá + lít nước Hoặc bao XM + lít cát + lít đá + lít nước Hoặc bao XM + thùng cát + thùng đá + thùng nước (thùng 18 lít) |
Mác bê tông |
Xi măng
|
Cát
|
Đá
|
Nước sạch
|
Kết cấu công trình
|
Tỉ lệ XM : Cát : Đá : Nước
|
50 | 176 | 1.11 | 260 | Xây ít chịu lực, bao che | 1 : ~17 : 0 : 4 | |
75 | 247 | 1.09 | 260 | Xây chịu lực, trát ngoài và trát trong | 1 : ~12 : 0 : 3 | |
100 | 320 | 1.06 | 260 | Xây chịu lực cao tầng, trát ngoài chống thấm | 1 : ~9 : 0 : ~2 | |
125 | 389 | 1.06 | 260 | Trát láng chống thấm và nơi chịu mài mòn | 1 : ~8 : 0 : ~2 | |
200 | 293 | 0.446 | 0.847 | 195 | Nền, nhà, kho, xưởng | 1 : ~4 : 8 : ~2 |
250 | 341 | 0.447 | 0.838 | 195 | Cột, dầm, mái, ô văng | 1 : ~4 : 7 : ~2 |
300 | 390 | 0.427 | 0.829 | 195 | KC đặc biệt, cọc đúc sẵn... | 1 : ~3 : ~6 : ~1.5 |
Từ dòng đến cột |
psi | mbar | bar | atm | Pa | kPa | MPa = N/mm2 | mmH20 | in.H2O | mmHg | in.Hg | kg/cm2 |
psi | 1 | 68.95 | 0.0689 | 0.0681 | 6895 | 6.895 | 0.006895 | 703.8 | 27.71 | 51.715 | 2.036 | 0.0704 |
mbar | 0.0145 | 1 | 0.001 | 0.000967 | 100 | 0.1 | 0.0001 | 10.21 | 0.402 | 0.75 | 0.0295 | 0.00102 |
bar | 14.504 | 1000 | 1 | 0.987 | 100000 | 100 | 0.1 | 10210 | 401.9 | 750.1 | 29.53 | 1.02 |
atm | 14.7 | 1013.25 | 1.01325 | 1 | 101325 | 101.325 | 0.1013 | 10343 | 407.2 | 760 | 29.92 | 1.033 |
Pa | 0.000145 | 0.01 | 0.00001 | 0.00001 | 1 | 0.001 | 0.00001 | 0.102 | 0.00402 | 0.0075 | 0.000295 | 0.00001 |
kPa | 0.14504 | 10 | 0.01 | 0.00987 | 1000 | 1 | 0.001 | 102.07 | 4.019 | 7.5 | 0.295 | 0.0102 |
MPa = N/mm2 | 145.04 | 10000 | 10 | 9.87 | 1000000 | 1000 | 1 | 101971.6 | 4014.6 | 7500.6 | 295.3 | 10.2 |
mm.H20 | 0.001421 | 0.098 | 0.000098 | 0.0000987 | 9.8 | 0.0098 | 0.0000098 | 1 | 0.0394 | 0.0735 | 0.00289 | 0.0001 |
in.H20 | 0.0361 | 2.488 | 0.002488 | 0.00246 | 248.8 | 0.2488 | 0.00025 | 25.4 | 1 | 1.866 | 0.0735 | 0.00254 |
mmHg | 0.01934 | 1.333 | 0.001333 | 0.001316 | 133.3 | 0.1333 | 0.00013 | 13.61 | 0.536 | 1 | 0.0394 | 0.00136 |
in.Hg | 0.4912 | 33.86 | 0.03386 | 0.03342 | 3386 | 3.386 | 0.00386 | 345.7 | 13.61 | 25.4 | 1 | 0.0345 |
kg/cm2 | 14.22 | 980.7 | 0.9807 | 0.968 | 98067 | 98.067 | 0.0981 | 10010 | 394.1 | 735.6 | 28.96 | 1 |